21. 比

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)

TỈ (so sánh)

Hai tay cầm 2 chiếc thìa, anh ta đang so sánh trình độ nấu ăn của vợ và mẹ

Onyomi

HI

Kunyomi

くら*べる so sánh
★★★★

Jukugo

比較的(ひかくてき) một cách so sánh ★★★☆☆ VIẾT
(so sánh) + (mục đích) = 比較的 (một cách so sánh)

một cách so sánh (Lưu ý: KHÔNG gắn đuôi "na" ở đằng sau)

比較(ひかく) する so sánh ★★☆☆☆ VIẾT
 比 (so sánh) + (tương phản) = 比較 (so sánh)

mang sắc thái trang trọng: dùng 比べる để so sánh bài hát nào hay hơn, nhưng dùng 比較 để so sánh GDP giữa các quốc gia

比率(ひりつ) tỷ lệ ☆☆☆☆
 比 (so sánh) + (tỷ lệ) = 比率 (tỷ lệ)

Được sử dụng trong

皆 能 昆 批

Từ đồng nghĩa

so sánh
比べる    比較   

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top