208. 細

細 = (sợi chỉ, Người nhện) + (cánh đồng)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)

TẾ (xinh xắn)

Em ăn vận xinh xắn ra giữa cánh đồng hy vọng gặp được người Nhện

 

Onyomi

SAI

Kunyomi

ほそ*い mảnh mai
★★★☆☆
こま*かい chi tiết, nhỏ, tinh tế
★★★☆☆

Jukugo

詳細(しょうさい) chi tiết ☆☆☆☆
(chi tiết) + 細 (xinh xắn) = 詳細 (chi tiết)

chi tiết, hay đặc tính của một thứ gì đó

細胞(さいぼう) tế bào ☆☆☆☆
細 (xinh xắn) + (nhau thai) = 細胞 (tế bào)
些細 (ささい) nhỏ nhặt, không quan trọng ☆☆☆☆

Đừng làm phiền tôi với những chuyện zớ zẩn. Một câu hay dùng khác là: "些細ささいこと使つかうな!” = Đừng bận tâm bởi những điều vặt vãnh đó!

Từ đồng nghĩa

chi tiết
細部    詳細    細かい   
yếu ớt
軟弱    よわい か細い    衰弱    枯れる    衰    悪化する    廃れる   
vi khuẩn
細菌    ばい菌   
bệnh hoạn, đau khổ, đáng thương
かわいいそうな 哀れな    惨めな    哀愁    心細い    悲惨な   
nhỏ, nhỏ mọn
些細    細かい    執念深い   
nhỏ, tầm thường, vặt vãnh
ささやか 小さい    些細    わずかな

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top