206. 線

線 = (sợi chỉ, người Nhện) + (suối) ON α

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)

TUYẾN (đường kẻ)

Người Nhện bỗng muốn đi tắm suối nước nóng ở Nhật, anh ấy chỉ cần bay như một đường kẻ là đã tới nơi

 

Onyomi

SEN

Kunyomi

せん một đường thẳng, ví dụ khi bạn dùng bút để kẻ
★★☆☆☆

Jukugo

xxx (せん) đường tàu ★★★★ HT

Hậu Tố, có nghĩa 'đường tàu', ví dụ như đường tàu Nhổn, Nghệ An

新幹線(しんかんせん) tàu nhanh shinkansen ★★★☆☆
(mới) + (thân cây) + 線 (đường kẻ) = 新幹線 (tàu nhanh shinkansen)

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top