205. 紹

紹 =  (sợi chỉ, người Nhện) +  (mời đến)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)

THIỆU (giới thiệu)

Giới THIỆU mọi người lại gần nhau, giống như mời mọi người đến bằng sợi chỉ buộc ở cổ tay

 

Onyomi

SHOU

Jukugo

紹介(しょうかい) する giới thiệu ★★★☆☆
紹 (giới thiệu) + (bị kẹp ở giữa) = 紹介 (giới thiệu)

giới thiệu (ai với ai)

自己紹介(じこしょうかい) giới thiệu bản thân ★★☆☆☆
(bản thân) + 紹 (giới thiệu) = 自己紹介 (giới thiệu bản thân)

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top