1359. 紹

紹 =  (sợi chỉ, người Nhện) +  (nhử)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP KÍ TỰ CĂN BẢN (Nếu có)

THIỆU (giới thiệu)

Sốt ruột chuyện trăm năm (kết duyên bằng sợi chỉ hồng), người nhà nhử tôi tới hòng giới THIỆU một mối khá giả

 

Onyomi

SHOU

Jukugo

紹介(しょうかい) する giới thiệu ★★★☆☆
紹 (giới thiệu) + (bị kẹp ở giữa) = 紹介 (giới thiệu)

giới thiệu (ai với ai)

自己紹介(じこしょうかい) giới thiệu bản thân ★★☆☆☆
(bản thân) + 紹 (giới thiệu) = 自己紹介 (giới thiệu bản thân)

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top