1385. 蓄

蓄 = 艹 (thảo mộc) + (gia súc) ON α

TỪ HÁN ĐỘC LẬP KÍ TỰ CĂN BẢN (Nếu có)

SÚC (lưu trữ)

Trái với tưởng tượng của nhiều người, người nông dân lưu trữ một số lượng lớn thảo mộc vào mùa đông để nuôi đàn gia súc

 

Onyomi

CHIKU

Kunyomi

たくわ*える tích trữ, để dành (thường là đồ tốt), ví dụ trong những ngày mưa bão
★★☆☆☆

Jukugo

貯蓄(ちょちく) tiết kiệm ☆☆☆☆
(tiền tiết kiệm) + 蓄 (lưu trữ) = 貯蓄 (tiết kiệm)

Tất cả các loại tiết kiệm, đặc biệt các khoản đầu tư như cổ phiếu, vàng, đá quý.

蓄積(ちくせき) する tích lũy ☆☆☆☆☆
蓄 (lưu trữ) + (thể tích) = 蓄積 (tích lũy)

tích luỹ. Phần lớn dùng cho những thứ tiêu cực - hóa đơn/ căng thẳng chồng chất. Tương tự như まってた hay かさなる。 Nhưng 蓄積 cũng có thế mang nghĩa tích cực, ví dụ như lợi ích hay kiến thức tích lũy được.

Từ đồng nghĩa

tiết kiệm
貯金    貯蓄   
đặt sang bên, cất giữ
蓄える    蓄積    貯める    留まってきた    滞る    重なる    積み重ねる   

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top