202. 畜

畜 =  (bí ẩn) +  (cánh đồng)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
SÚC (gia súc)

Nhưng con gia SÚC biến mất một cách bí ẩn trên cánh đồng!

 

Onyomi

CHIKU

Jukugo

畜生(ちくしょう) đồ đểu! ★★☆☆☆ NH
畜 (gia súc) + (sự sống) = 畜生 (đồ đểu!)

từ này có nghĩa đen là súc vật, nhưng thường dùng để chửi "đồ đểu!"

家畜(かちく) gia súc ☆☆☆☆☆
(gia đình) + 畜 (gia súc) = 家畜 (gia súc)

Được sử dụng trong

Từ đồng nghĩa

con thú, quái vật
野獣    畜生    獣    猛獣  

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top