200. 幼

幼 = (cái kén) +  (sức mạnh)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)

ẤU (thời thơ ấu)

Thời thơ ẤU của nhộng trôi qua êm đềm trong cái kén, dồn sức mạnh cho tương lai

 

Onyomi

YOU

Kunyomi

おさな*い trẻ con, rất trẻ - dùng cho trẻ con thì đáng yêu, nhưng dùng cho người lớn thì khiếm nhã
★★★☆☆

Jukugo

幼稚園(ようちえん) nhà trẻ ★★☆☆☆
(trẻ con, chưa trưởng thành) + (công viên) = 幼稚園 (nhà trẻ)
幼稚(ようち) trẻ con, chưa trưởng thành ☆☆☆☆
幼 (thời thơ ấu) + (chưa trưởng thành) = 幼稚 (trẻ con, chưa trưởng thành)
幼児(ようじ) trẻ em ☆☆☆☆☆ VIẾT
幼 (thời thơ ấu) + (trẻ sơ sinh) = 幼児 (trẻ em)

(từ báo chí thường dùng: ngược đãi trẻ em, nuôi dậy trẻ)

Từ đồng nghĩa

chưa trưởng thành, trẻ con 
幼稚    幼い   

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top