199. 柏

柏 = (cái cây) + (màu trắng, chim bồ câu)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP KÍ TỰ CĂN BẢN (Nếu có)
BÁCH (cây bách)

Cây BÁCH thực ra không phải là cái cây - màu trắng, mà từ 白 phát âm gần giống tên cây này nên được dùng là vậy

 

Onyomi

Kunyomi

Jukugo

Được sử dụng trong

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top