719. 督

督 = 叔 (ông chú) +  (mắt)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP KÍ TỰ CĂN BẢN (Nếu có)

ĐỐC (huấn luyện viên)

Ông chú dị hợm xin làm huấn luyện viên để có thể nhìn bằng mắt cả đội (từ phía dưới)

 

Onyomi

TOKU

Jukugo

監督(かんとく) quản đốc, đạo diễn ★★☆☆☆
(giám sát) + 督 (huấn luyện viên) = 監督 (quản đốc, đạo diễn)

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top