197. 寂

寂 = (mái nhà) +  (bên trên) + (nhỏ bé) + (háng, quần xà lỏn)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)

TỊCH (cô đơn)

叔 - ông chú (ông chú đểu cáng là kẻ bò lên trên cái háng của cô cháu gái nhỏ)

Ông chú lẻ bóng cô đơn ngồi dưới mái nhà

 

Onyomi

JAKU

Kunyomi

さび*しい cô đơn 
★★★☆☆

Từ đồng nghĩa

cô đơn 
寂しい    淋しい

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top