194. 景

景 = (mặt trời, ngày) + (thủ đô)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)

CẢNH (phong cảnh)

Tưởng tượng cảnh mặt trời mọc trên thủ đô Tokyo, một phong CẢNH điển hình hay dùng cho bưu thiếp

 

Onyomi

KEI

Jukugo

背景(はいけい) bối cảnh ★★★☆☆
(tầm vóc) + 景 (phong cảnh) = 背景 (bối cảnh)

bối cảnh, nền (của bức ảnh, và của một câu chuyện)

景色(けしき) phong cảnh ★★★☆☆ BA 
景 (phong cảnh) + (màu sắc) = 景色 (phong cảnh)
光景(こうけい) quang cảnh, cảnh vật ☆☆☆☆
(tia sáng) + 景 (phong cảnh) = 光景 (quang cảnh, cảnh vật)

Được sử dụng trong

Từ đồng nghĩa

phong cảnh
風景    景色    眺望  

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top