191. 省

省 =  (một ít) +  (mắt)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)

TỈNH (tập trung)

Tập trung là khi mắt bạn chỉ nhìn vào một ít thứ

 

Onyomi

SHOU

Kunyomi

はぶ*く bỏ quả (bỏ qua việc học và đi ngủ, bỏ qua chi phí không cần thiết)
★★☆☆☆
かえり*みる nhìn lại - Không giống như かえりみる, 省みる dùng với nghĩa nhìn và suy nghĩ lại chuyện quá khứ.
★★☆☆☆

Jukugo

省略(しょうりゃく) する rút gọn ★★★☆☆
省 (tập trung) + (viết tắt) = 省略 (rút gọn)

viết tắt, và rút gọn đều là 省略

反省(はんせい) suy nghĩ lại ★★☆☆☆
(phản đối) + 省 (tập trung) = 反省 (suy nghĩ lại)

suy nghĩ lại : "Mình đã làm sai ở đâu?"

XXX 務省(むしょう) Bộ XXX ☆☆☆☆ HT
(nhiệm vụ) + 省 (tập trung) = 務省 (Bộ XXX)

Hậu tố có nghĩa, "Bộ XXX" (thường rút gọn lại là XXX省)

Từ đồng nghĩa

xóa 
消去する    削除する    除く    取り除く    除去    解除    省く
hối hận 
後ろめたい    省みる    後悔    反省    振り返る   
bỏ qua 
消す    略す    省略    略語    飛ばす    除ける   
nhìn lại, tiếc nuối 
省みる    顧みる

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top