190. 妙

妙 = (phụ nữ) + (một ít)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)

VI (tinh tế)

Có rất ít người phụ nữ thật sự đạt tới độ tinh tế

 

Onyomi

MYOU

Kunyomi

みょう ( ) một tình huống kì lạ (nhưng không phải đáng sợ, hay siêu nhiên)
☆☆☆☆
みょう ( ) kì lạ, kì quặc
☆☆☆☆☆

Jukugo

微妙(びみょう) tinh tế/ khói nói! ★★★☆☆
(mong manh) + 妙 (tinh tế) = 微妙 (tinh tế/ khói nói!)

cách nói giảm nói tránh để nói 'chả đâu vào đâu'

"Bạn thấy bộ phim thế nào?"

"Bimyou."

奇妙(きみょう) kì dị ★★☆☆☆
(kì lạ) + 妙 (tinh tế) = 奇妙 (kì dị)

kì dị - nghĩa rộng hơn từ 妙. きみょう có nghĩa kì quặc - một người đội mũ con vịt xuống phố là きみょう

Từ đồng nghĩa

bí ẩn, kỳ lạ 
妙な    奇妙な    不思議   
hiếm 
珍しい    まれ 希少な    妙に   
trơn tru 
巧みな    巧み    器用な    巧妙な    素早い    機敏    俊敏な   

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top