189. 劣

劣 =  (một ít) +  (sức mạnh)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)

LIỆT (thấp kém)

Tôi luôn thấy mình thấp kém vì có ít - sức khỏe hơn những chàng trai khác

 

Onyomi

RETSU

Kunyomi

( ガ hay に ) おと*る thấp kém (so với)
☆☆☆☆

Jukugo

劣化(れっか) suy thoái, hoặc xấu đi ☆☆☆☆
劣 (thấp kém) + (biến đổi) = 劣化 (suy thoái, hoặc xấu đi)
劣等感(れっとうかん) cảm giác tự ti, thua kém ☆☆☆☆☆ VIẾT
劣 (thấp kém) + (vân vân) + (cảm giác) = 劣等感 (cảm giác tự ti, thua kém)

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top