188. 小

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)

TIỂU (nhỏ bé)

Trông giống con chim cánh cụt nhỏ bé

 

Onyomi

SHOU

Kunyomi

ちい*さい nhỏ bé
★★★★★
ちい*さ ( ) bé tí (nghĩa giống như ちいさい nhưng đáng yêu hơn)
★★★★★
nhỏ tí
☆☆☆☆☆

Jukugo

小学校(しょうがっこう) trường tiểu học ★★★☆☆
小 (nhỏ bé) + (trường học) = 小学校 (trường tiểu học)
小説(しょうせつ) tiểu thuyết ★★☆☆☆
小 (nhỏ bé) + (giải thích) = 小説 (tiểu thuyết)
小便(しょうべん) する tiểu tiện ☆☆☆☆☆ VIẾT
小 (nhỏ bé) + 便 (thuận tiện) = 小便 (tiểu tiện)

từ của bác sĩ, giống ở Việt Nam

小麦粉(こむぎこ) bột mì ☆☆☆☆☆
小 (nhỏ bé) + (lúa mạch) + (bột) = 小麦粉 (bột mì)

Được sử dụng trong

京 示 寂 督 糸 称 原 歳 県 少

Từ đồng nghĩa

ít nhất 
最小    すくなくとも 最低    せめて
tiền tệ 
硬貨    小銭    通貨   
cắt giảm, giảm 
減る    控える    縮小   
trẻ em 
子供    童    児童    児    小児科   
nhỏ, tầm thường, vặt vãnh 
ささやか 小さい    些細    わずかな
câu chuyện, huyền thoại 
逸話    昔話    物語    童話    伝説    神話    小説    語り    メルヘン
giá trị
値段    価値    価    値    物価    価格    小売価格    卸価格    値段   

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top