187. 執

執 = (hạnh phúc) +  (tròn)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)

CHẤP (cố chấp)

Cố CHẤP là khi cho rằng phải có thứ này thứ kia thì mới được hạnh phúc, mới được tròn vẹn

 

Onyomi

SHUU

Kunyomi

と*る nhận quyền kiểm soát thứ gì đó
☆☆☆☆☆

Jukugo

執着(しゅうちゃく) kiên trì/ ám ảnh ☆☆☆☆☆
執 (cố chấp) + (mặc áo) = 執着 (kiên trì/ ám ảnh)

kiên trì/ ám ảnh với thứ gì đó

Từ đồng nghĩa

cố chấp 
しつこい 執着   
nhỏ, nhỏ mọn 
些細    細かい    執念深い   
lấy 
取    撮    採る    執る   

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top