186. 熟

熟 = (mũ nồi) +  (miệng) + (đứa trẻ) + (tròn) +  (lửa)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)

THỤC (thuần thục)

Đứa trẻ đầu đội mũ nồi chụp xuống chỉ nhìn thấy miệng, ngồi quanh thành vòng tròn, và nhóm lửa một cách thuần THỤC

 

Onyomi

JUKU

Kunyomi

う*れる chín (dùng cho cây cối, hoa quả)
☆☆☆☆☆

Jukugo

熟語(じゅくご) thành ngữ, tục ngữ ★★★☆☆
熟 (thuần thục) + (từ ngữ) = 熟語 (thành ngữ, tục ngữ)
未熟(みじゅく) chưa có kinh nghiệm, chưa chín chắn ★★☆☆☆
(vẫn chưa) + 熟 (thuần thục) = 未熟 (chưa có kinh nghiệm, chưa chín chắn)

Từ đồng nghĩa

người tập việc 
素人    初心者    未熟   
chín muồi, trưởng thành
熟れる    成熟   

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top