310. 熟

熟 = 享 (đứa trẻ cao lớn) + (tròn) +  (lửa)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP KÍ TỰ CĂN BẢN (Nếu có)

THỤC (thuần thục)

Trong lò lửa ở lớp học thêm, lúc đầu tuy khó nhưng dần dần đứa trẻ cao lớn ngồi khoanh chân hình tròn một cách thuần THỤC

 

Onyomi

JUKU

Kunyomi

う*れる chín (dùng cho cây cối, hoa quả)
☆☆☆☆☆

Jukugo

熟語(じゅくご) thành ngữ, tục ngữ ★★★☆☆
熟 (thuần thục) + (từ ngữ) = 熟語 (thành ngữ, tục ngữ)
未熟(みじゅく) chưa có kinh nghiệm, chưa chín chắn ★★☆☆☆
(vẫn chưa) + 熟 (thuần thục) = 未熟 (chưa có kinh nghiệm, chưa chín chắn)

Từ đồng nghĩa

người tập việc 
素人    初心者    未熟   
chín muồi, trưởng thành
熟れる    成熟   

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top