44. 丸

丸 = (số chín, bóng chày) + 丶 (một giọt)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP KÍ TỰ CĂN BẢN (Nếu có)

HOÀN (tròn)

Chín thêm một giọt được làm tròn thành mười

 

Onyomi

GAN

Kunyomi

まる vòng tròn
★★★★
まる*い tròn
★★★★

Jukugo

日の丸(ひのまる) cờ Nhật ★★☆☆☆
(ngày) + 丸 (tròn) = 日の丸 (cờ Nhật)
弾丸(だんがん) viên đạn ☆☆☆☆
(viên đạn) + 丸 (tròn) = 弾丸 (viên đạn)

Được sử dụng trong

熟 執 塾 勢 熱

Từ đồng nghĩa

vòng tròn
丸    円   

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top