183. 九

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)

CỬU (số chín)

Trông giống như 一+八=九

 

Onyomi

KYUU, KU

Kunyomi

ここの*つ chín thứ gì đó
★★★★★

Jukugo

九時(くじ) 9 giờ ★★★★★ KANA
九 (số 9) + (thời gian) = 九時 (9 giờ)
九月(くがつ) Tháng Chín ★★★★★ KANA
九 (số 9) + (mặt trăng, tháng, xác thịt) = 九月 (Tháng Chín)
九日(ここのか) mùng 9 ★★★☆☆ BA 
九 (số 9) + (mặt trời, ngày) = 九日 (mùng 9)

Được sử dụng trong

丸 枠染 雑 粋 尻 酔 砕 究

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top