182. 男

男 =  (cánh đồng) +  (sức mạnh)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)

NAM (đàn ông)

Đàn ôngsức mạnh nên luôn luôn là người làm chính trên cánh đồng

 

Onyomi

DAN

Kunyomi

おとこ đàn ông
★★★★★

Jukugo

男の人(おとこのひと) từ lịch sự chỉ đàn ông, phái nam?! ★★★★★
男 (đàn ông) + (người, Mr. T) = 男の人 (phái nam)
男の子(おとこのこ) con trai ★★★★★
男 (đàn ông) + (đứa trẻ) = 男の子 (con trai)
男性(だんせい) nam giới ★★★☆☆
男 (đàn ông) + (bản tính) = 男性 (nam giới)
男尊女卑(だんそんじょひ) trọng nam khinh nữ ★★☆☆☆
男 (đàn ông) + (tôn kính) + (phụ nữ) + (thấp kém) = 男尊女卑 (trọng nam khinh nữ)
長男(ちょうなん) con trai trưởng ☆☆☆☆ BA 
(dài) + 男 (đàn ông) = 長男 (con trai trưởng)

Được sử dụng trong

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top