180. 脅

脅 = (sức mạnh) + (mặt trăng, tháng, xác thịt)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)

HIẾP (uy hiếp)

Lấy sức mạnh của xác thịt ra để mà uy HIẾP người khác

 

Onyomi

KYOU

Kunyomi

おど*す hăm dọa
★★☆☆☆
おど*かす làm cho ai đó ngạc nhiên, hay sợ hãi. Ví dụ nhảy từ bụi rậm ra để hù đám bạn, bà mẹ dọa đứa trẻ nếu không ngoan sẽ bị ông ba bị bắt đi
★★☆☆☆

Jukugo

脅迫 (きょうはく) する áp bức ☆☆☆☆ VIẾT
脅 (uy hiếp) + (thúc giục) = 脅迫 (áp bức)

trang trọng hơn 脅す. Không chỉ hăm dọa, mà còn tạo ra sự căm phẫn

Từ đồng nghĩa

hăm dọa, đe dọa 
脅す    脅かす    脅迫    恐喝   

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top