18. 計

計 = (nói) +  (mười)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
KÊ, KẾ (đo đạc)

Sức nặng của lời nói được đo trên thang điểm 10

 

Onyomi

KEI

Kunyomi

( xxx ) けい hậu tố, mang nghĩa "tổng ....". Ví dụ tổng giờ, tổng số cân, v.v. 
☆☆☆☆
はか*る đo nhiệt độ, độ cao, độ sâu. Nếu bạn dùng găng tay để đo ghế, dùng động từ này nhớ!
☆☆☆☆

Jukugo

時計(とけい) đồng hồ ★★★★★ BA
(thời gian) + 計 (đo) = 時計 (đồng hồ)
合計(ごうけい) tổng ★★★☆☆
(phù hợp) + 計 (đo) = 合計 (tổng)
計画(けいかく) kế hoạch★★★☆☆ BA
計 (đo) + (hội họa) = 計画 (kế hoạch)

nghĩa khá tương đương với 予定よてい, nhưng chỉ việc cụ thể hơn - dùng 計画 để nói "Tao đã lên kế hoạch làm giàu!", hoặc "Tao lên kế hoạch đi du lịch vòng quanh thế giới." mà không dùng 予定。

余計(よけい) dư thừa ★★★☆☆
(dư dả) + 計 (đo) = 余計 (dư thừa)

dư thừa, không cần thiết (thường được dùng trong 余計よけいなお世話せわだよ!: 'Mày lo việc của mày đi (đừng chõ mũi vào việc của tao)!')

計算(けいさん) する tính toán ★★☆☆☆
 計 (đo) + (tính toán) = 計算 (tính toán)

Từ đồng nghĩa

đo
計る    測る    量る   
xía mũi (vào chuyện người khác)
余計なお世話だよ!    干渉   
kế hoạch
予定    計画    案    企画    策   
dư thừa
残り    余り    余計    過剰   

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top