178. 加

加 = (sức mạnh) + (miệng)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)

GIA (thêm vào)

Nếu càng ăn nhiều, thì chỉ càng thêm vào カロ ri. (katakana karo)

 

Onyomi

KA

Kunyomi

くわ*える thêm vào
★★★☆☆

Jukugo

参加さんか する tham gia ★★★☆☆ 
(thăm viếng) + 加 (thêm vào) = 参加 (tham gia)
いい加減いいかげん  không rõ ràng ★★☆☆☆ 
加 (thêm vào) + (teo đi) = いい加減 (không rõ ràng)

ví dụ như câu trả lời không rõ ràng. Không nhất thiết là người đó đang nói dối.

増加ぞうか sự gia tăng ☆☆☆☆ VIẾT 
(tăng lên) + 加 (thêm vào) = 増加 (sự gia tăng)

Từ đồng nghĩa

từ bỏ
放っておけよ    よしてくれ いい加減にしろ    辞めてくれ  

 

2 Comments

  1. lananh
    September 3, 2019

    từ này bị sai

    Reply
    1. Porikochan
      September 9, 2019

      こんにちは、 Anhさん

      Cảm ơn đóng góp của bạn, Poriko đã sửa lại nội dung ❤️.
      Rất mong bạn tiếp tục đóng góp cho trang.

      Reply

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top