176. 認

認 = (nói) + (chịu đựng) ON α
TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)

NHẬN (thừa nhận)

Tôi thừa NHẬN là tôi đã không thể chịu đựng những lời nói đó nữa

 

Onyomi

NIN

Kunyomi

みと*める thừa nhận điều gì đó
★★★★

Jukugo

確認(かくにん) する xác nhận ★★★★
(xác nhận) + 認 (thừa nhận) = 確認 (xác nhận)

Từ đồng nghĩa

chắc chắn
確認する    確実に  

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top