175. 忍

忍 = (lưỡi dao) +  (tim)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)

NHẪN (chịu đựng)

Dù bị lưỡi dao cận kề cạnh tim, một samurai chân chính vẫn sẽ chịu đựng, không hé răng một lời

 

Onyomi

NIN

Kunyomi

しの*ぶ Từ cổ, dùng ở thời trung đại. Từ này có nghĩa "cam chịu", thường dùng khi phải chịu đựng cả sự nhục nhã, hổ then. Ngoài ra, với ninja, từ này còn dùng trong thành ngữ: 人目ひとめしのぶ, làm để không bị ai trông thấy
☆☆☆☆

Jukugo

忍者(にんじゃ) NINJA!!! ★★★☆☆
忍 (trốn/ chịu đựng) + (người, kẻ) = 忍者 (NINJA!!!)
忍耐(にんたい) chịu đựng ☆☆☆☆☆ VIẾT
忍 (chịu đựng) + (chống lại được ...) = 忍耐 (chịu đựng)

chịu đựng - từ trang trọng hơn là 我慢がまん. Tuy nhiên, 我慢 còn mang nghĩa chủ động "tiếp tục làm những gì bạn đang làm, không bỏ cuộc." Trong khi, 忍耐 mang sắc thái bị động - "không làm gì cả, không nghĩ ra các biện pháp đối phó."

Được sử dụng trong

Từ đồng nghĩa

kiên nhẫn, kiên trì 
我慢    忍耐    根気    忍ぶ    堪忍する   

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top