171. 分

分 =  (tám) +  (đao)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)

PHÂN (phân chia)

Tôi dùng đao PHÂN chia miếng bánh làm 8 phần, và ăn mỗi phần trong 1 phút

 

Onyomi

FUN, BUN

Kunyomi

( ) わ*かる hiểu
★★★★★
( ) わ*ける tôi chia nó (làm 2)
★★★☆☆
( ) わ*かれる nó bị chia làm 2 phần
★★★☆☆

Jukugo

一分(いっぷん) một phút ★★★★★
(một, trần nhà) + 分 (phân chia) = 一分 (một phút)
半分(はんぶん) một nửa ★★★★★
(một nửa) + 分 (phân chia) = 半分 (một nửa)
多分(たぶん) có thể ★★★★ 
(nhiều) + 分 (phân chia) = 多分 (có thể)
部分(ぶぶん) bộ phận, phần ★★★★
(bộ phận) + 分 (phân chia) = 部分 (bộ phận, phần)
気分(きぶん) tâm trạng ★★★☆☆
(tinh thần) + 分 (phân chia) = 気分 (tâm trạng)

Được sử dụng trong

紛 粉 貧 雰

Từ đồng nghĩa

phân tích
分析    解剖    解析   
vùng, lãnh thổ, khu vực
地域    領域    地帯    地区    分野    範囲   
phiền muộn
憂鬱    落ち込む    気分がしずむ    きが滅入る    陰気    ふてくされる うかない
nguyên liệu
材料    成分   
quản lý, vứt bỏ
経営する    営む    管理    処理    処置    処分   
tôi, bản thân tôi, chúng tôi
身    自分    我    己    自我   
thông thường
大分    常に    常事   
phân vùng, tách biệt
へだてる 分離    隔離    検疫   
địa vị xã hội
身分    分際    階級   

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top