168. 召

召 =  (đao) + (miệng)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
TRIỆU (mời đến)

Khi được mời đến bởi lãnh chúa, các samurai dùng miệng để ngậm đao, để tỏ lòng tôn kính

 

Onyomi

SHOU

Kunyomi

め*す triệu tập
☆☆☆☆

Jukugo

召し上がる(めしあがる) dùng, ăn ★★☆☆☆ 
召 (mời đến) + (bên trên) = 召し上がる (dùng, ăn)

Một cách lịch sự để chỉ hành động ăn của người có địa vị cao hơn.

Được sử dụng trong

超 昭 招 紹

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top