86. 召

召 =  (đao) + (miệng)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP KÍ TỰ CĂN BẢN (Nếu có)
TRIỆU (nhử)

Khi nhử ai đó, miệng người ta tuy nói lời hay nhưng bụng họ ngậm bồ đao

 

Onyomi

SHOU

Kunyomi

め*す triệu tập
☆☆☆☆

Jukugo

召し上がる(めしあがる) dùng, ăn ★★☆☆☆ 
召 (mời đến) + (bên trên) = 召し上がる (dùng, ăn)

Một cách lịch sự để chỉ hành động ăn của người có địa vị cao hơn.

Được sử dụng trong

超 昭 招 紹

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top