1671. 棄

棄 = 𠫓 (em bé ẵm ngửa) + (bút lông) + (cây)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
KHÍ (bỏ rơi)

Thật dã man khi dùng bút lông gạch loại bỏ những đứa em bé còn ẵm ngửa và cây kém phát triển

 

Onyomi

KI

Jukugo

放棄(ほうき) する từ chức ☆☆☆☆
(giải phóng) + 棄 (bỏ rơi) = 放棄 (từ chức)từ bỏ, từ chức (bỏ tàu, từ bỏ chiến tranh)
廃棄(はいき) する hủy bỏ ☆☆☆☆☆ VIẾT
(tàn phế) + 棄 (bỏ rơi) = 廃棄 (hủy bỏ)

loại bỏ - thường dùng cho rác thải đặc biệt: y tế, hạt nhân, v.v.

Từ đồng nghĩa

lệnh cấm
禁止    廃止    発禁    廃棄    駆逐    追放   

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top