758. 棄

棄 = 𠫓 (em bé ẵm ngửa) + 丗 (cái khóa thắt lưng) + (cái cây)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP KÍ TỰ CĂN BẢN (Nếu có)
KHÍ (bỏ rơi)

Thật dã man khi em bé ẵm ngửa bị bỏ rơi, người ta đã dùng cái khóa thắt lưng để buộc em vào cái cây

 

Onyomi

KI

Jukugo

放棄(ほうき) する từ chức ☆☆☆☆
(giải phóng) + 棄 (bỏ rơi) = 放棄 (từ chức)từ bỏ, từ chức (bỏ tàu, từ bỏ chiến tranh)
廃棄(はいき) する hủy bỏ ☆☆☆☆☆ VIẾT
(tàn phế) + 棄 (bỏ rơi) = 廃棄 (hủy bỏ)

loại bỏ - thường dùng cho rác thải đặc biệt: y tế, hạt nhân, v.v.

Từ đồng nghĩa

lệnh cấm
禁止    廃止    発禁    廃棄    駆逐    追放   

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top