1664. 律

律 = (đi, thực hành) + (bút lông)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
LUẬT (quy định)

Quy định sau khi được bút lông viết ra, phải được thực hành mới có ý nghĩa

Onyomi

RITSU

Jukugo

法律(ほうりつ) pháp luật ★★★★★
(luật pháp) + 律 (quy định) = 法律 (pháp luật)
規律(きりつ) quy tắc/kỷ luật ★★★☆☆
(quy chuẩn) + 律 (quy định) = 規律 (quy tắc/kỷ luật)

nghĩa đen là quy tắc, nhưng thực tế, 規律 là một danh sách dài các điều bạn PHẢI LÀM.

Từ đồng nghĩa

quy tắc hoặc luật
法律    規則    法則    規律    掟   

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top