874. 律

律 = (đi tới) + (bút lông)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP KÍ TỰ CĂN BẢN (Nếu có)
LUẬT (quy định)

Quy định sau khi được bút lông viết ra, phải được áp dụng đi tới tương lai mới có ý nghĩa

Onyomi

RITSU

Jukugo

法律(ほうりつ) pháp luật ★★★★★
(luật pháp) + 律 (quy định) = 法律 (pháp luật)
規律(きりつ) quy tắc/kỷ luật ★★★☆☆
(quy chuẩn) + 律 (quy định) = 規律 (quy tắc/kỷ luật)

nghĩa đen là quy tắc, nhưng thực tế, 規律 là một danh sách dài các điều bạn PHẢI LÀM.

Từ đồng nghĩa

quy tắc hoặc luật
法律    規則    法則    規律    掟   

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top