1663. 書

書 = (bút lông) + (mặt trời, ngày)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
THƯ (viết)

Ngày xưa khi học viết, các cụ phải dùng bút lông viết cả ngày dưới ánh mặt trời

Onyomi

SHO

Kunyomi

か*く viết(BOOBOO: viết chữ! Nếu vẽ tranh thì động từ là 描く(かく))
★★★★★

Jukugo

辞書(じしょ) từ điển ★★★★

(từ bỏ) + 書 (viết) = 辞書 (từ điển)

書類(しょるい) tài liệu ★★★★
書 (viết)+ (chủng loại) = 書類 (tài liệu)
図書館(としょかん) thư viện ★★★☆☆
(bản đồ) + 書 (viết) + (tòa nhà lớn) = 図書館 (thư viện)
領収書(りょうしゅうしょ) hóa đơn ★★☆☆☆
(lãnh thổ) + (thu nhập) + 書 (viết) = 領収書 (hóa đơn)
誓約書(せいやくしょ) lời thề, tuyên thệ ☆☆☆☆☆
(tuyên thệ) + (lời hứa) + 書 (viết) = 誓約書 (lời thề, tuyên thệ)

Từ đồng nghĩa

viết
書く    描く   

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top