1659. 眺

眺 =  (mắt) + (điềm gở) ON α

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
THIẾU (nhìn chằm chằm)

Thầy bói dán con mắt nhìn chằm chằm vào tôi, báo hiệu cho điềm gở sắp xảy đến

Onyomi

CHOU

Kunyomi

なが*める nhìn cái gì đó trong một thời gian dài, rồi quên hết mọi sự xung quanh, nhìn chăm chú
☆☆☆☆

Jukugo

眺望(ちょうぼう) triển vọng/quan điểm ☆☆☆☆☆
(nhìn chăm chú) + (ước vọng) = 眺望 (triển vọng/cái nhìn)

1) (nghĩa đen) nhìn từ trên cao (không giống các từ liên quan như 景色 hay 風景, 眺望 nhấn mạnh vị trí của người quan sát, hơn là thứ được quan sát),

2) (nghĩa bóng) triển vọng của tương lai (ví dụ như công việc, thị trường chứng khoán năm 2019)

Từ đồng nghĩa

nhìn, hoặc nhìn chằm chằm
チラ見する    じっと見る    にらむ 見つめる    眺める   
phong cảnh
風景    景色    眺望   

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top