1658. 跳

跳 = (chân) + (điềm gở) ON α

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
KHIÊU (nhảy lò cò)

Nếu chân mà xuất hiện các vân báo điềm gở thì chân sẽ phải nhảy lò cò, kiểu như tai nạn?

 

Onyomi

CHOU

Kunyomi

( ) と*ぶ cái gì đó nhảy lên, xuống
★★☆☆☆
( ) は*ねる thứ gì đó bật rất xa, như con chấy! KANA
☆☆☆☆☆

Jukugo

縄跳び(なわとび) nhảy dây ☆☆☆☆
(dây thừng) + 跳 (nhảy lò cò) = 縄跳び (nhảy dây)
跳躍(ちょうやく) する nhảy theo chiều ngang ☆☆☆☆
跳 (nhảy lò cò)+ (nhảy vọt) = 跳躍 (nhảy theo chiều ngang)

nhảy theo chiều ngang, giống nhảy bật xa trong Olympic

Từ đồng nghĩa

nhảy nhót, nhảy vọt
飛躍    躍る    はずむ 飛び出す    跳躍   

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top