283. 逃

逃 = (con đường) + (điềm gở)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP KÍ TỰ CĂN BẢN (Nếu có)
ĐÀO (chạy trốn)

Chạy trốn mà không thấy con đường thì chính là điềm gở 

Onyomi

TOU

Kunyomi

( ) に*げる chạy trốn
★★★☆☆
( ) のが*れる một cách may mắn thoát khỏi (thoát khỏi án tử hình/ căn nhà thoát khỏi sự phá hủy của động đất)
☆☆☆☆
( ) の*がす để cho cái gì đó thoát ー một cơ hội, hay con mồi
☆☆☆☆

Jukugo

逃亡者(とうぼうしゃ) người tị nạn ☆☆☆☆
逃 (chạy trốn) + (mất mạng) + (người, kẻ) = 逃亡者 (người tị nạn)

Từ đồng nghĩa

chạy thoát
逃れる    逃げる    避ける    免れる    脱出    退く   

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top