1656. 兆

兆 =  (chân người) + 180 ngày Kanji - lấp lánh (lấp lánh)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
TRIỆU (triệu chứng, điềm gở)

Bàn chân mà có vân hình lấp lánh thì sẽ mang lại cho khổ chủ nhiều điềm gở

Onyomi

CHOU

Jukugo

兆候(ちょうこう) dấu hiệu ☆☆☆☆☆
兆 (triệu chứng) + (khí hậu) = 兆候 (dấu hiệu)

dấu hiệu của điều gì đó sắp xảy ra: (đám mây xám đằng xa là dấu hiệu của cơn bão sắp kéo tới)

Được sử dụng trong

 

Từ đồng nghĩa

dấu hiệu, điềm báo
吉    縁起の悪い    吉兆   
dấu hiệu, triệu chứng
兆候    前兆    縁起    直感   

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top