235. 兆

兆 =  (chân người) + 180 ngày Kanji - lấp lánh (lấp lánh)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP KÍ TỰ CĂN BẢN (Nếu có)
TRIỆU (điềm gở)

Bàn chân mà có vân hình lấp lánh thì sẽ mang lại cho khổ chủ nhiều điềm gở

(điềm gở)

Khi kết hợp với kí tự khác mà kí tự này giữ nguyên, thì nó có nghĩa 'điềm gở'

Khi kết hợp với kí tự khác mà kí tự này được viết dưới dạng 丬, thì nó có nghĩa 'con rùa'

Onyomi

CHOU

Jukugo

兆候(ちょうこう) dấu hiệu ☆☆☆☆☆
兆 (triệu chứng) + (khí hậu) = 兆候 (dấu hiệu)

dấu hiệu của điều gì đó sắp xảy ra: (đám mây xám đằng xa là dấu hiệu của cơn bão sắp kéo tới)

Được sử dụng trong

 

Từ đồng nghĩa

dấu hiệu, điềm báo
吉    縁起の悪い    吉兆   
dấu hiệu, triệu chứng
兆候    前兆    縁起    直感   

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top