1654. 楽

楽 =  (màu trắng) + 180 ngày Kanji - lấp lánh (lấp lánh) +  (cây)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
LẠC, NHẠC (âm nhạc)

Khi cây được phủ màu trắng muốt, nó trở nên sáng lấp lánh, điều này khiến cây vui tới nỗi nó tạo ra một thứ âm NHẠC tuyệt vời.

Onyomi

RAKU, GAKU

Kunyomi

たの*しみ Tôi đang mong chờ điều đó!
★★★★★
たの*しむ thưởng thức
★★★★★
たの*しい vui
★★★★★
( ) らく thoải mái/ dễ chịu. Ví dụ như: "Công việc thoải mái", hay "Cái nào tiện hơn ạ?" (どれのほうが楽?") ★★★☆☆

Jukugo

音楽(おんがく) âm nhạc ★★★★★
(âm thanh) + 楽 (âm nhạc) = 音楽 (âm nhạc)
楽観 的(らっかんてき) lạc quan ★★☆☆☆
楽 (âm nhạc) + (quan điểm) + (mục đích) = 楽観 的 (lạc quan)
娯楽(ごらく) giải trí☆☆☆☆
(giải trí) + 楽 (âm nhạc) = 娯楽 (giải trí)

giải trí kiểu như phim, truyện tranh, v.v.

Được sử dụng trong

Từ đồng nghĩa

thưởng thức
楽しい    愉しい   
giải trí
娯楽    愉快    快感   

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top