1649. 骨

骨 = (hộp sọ) +  (mặt trăng/cơ quan)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
CỐT (cốt nhục, xương)

Hình ảnh một bộ xương với cái hộp sọ to đùng, phần dưới không còn da thịt nên thấy được hết cả cơ quan nội tạng 

 

Onyomi

KOTSU

Kunyomi

ほね                     xương
                             ★★★☆☆

Jukugo

骨折こっせつする gãy xương ☆☆☆☆
骨 (xương) + (gấp lại) = 骨折 (gãy xương)
骸骨がいこつ bộ xương ☆☆☆☆ 

Được sử dụng trong

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top