1645. 商

商 = (đứng lên) + (chân người) +  (râu dê)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
THƯƠNG (buôn bán)

Ông chủ râu dê - đứng rã cả 2 chân để buôn bán

Onyomi

SHOU

Kunyomi

あきな*い kinh doanh (như trong, "Việc kinh doanh dạo này ra sao?" "Ế ẩm lắm!")
☆☆☆☆

Jukugo

商品(しょうひん) vật phẩm để bán, hàng hóa ★★★★
商 (buôn bán) + (hàng hóa) = 商品 (vật phẩm để bán, hàng hóa)
商店街(しょうてんがい) khu phố mua sắm ★★★★
商 (buôn bán) + (cửa hàng) + (khu phố) = 商店街 (khu phố mua sắm)

khu phố mua sắm. Mang nghĩa không phải là 1 khu phố nhỏ, mà là 1 khu phố, với nhiều cửa hàng lợp mái, có kết cấu giống nhau. Kiểu như khu phố người Hoa.

商売(しょうばい) kinh doanh ★★★★
商 (buôn bán) + (bán) = 商売 (kinh doanh)

việc kinh doanh (ví dụ như kinh doanh đồng hồ, du lịch, v.v.)

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top