1642. 高

高 =  (mũ nồi) +  (miệng, hình hộp nhỏ) +  (râu dê)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
CAO (cao)

2 thằng lùn muốn trông CAO nên đứng lên vai nhau. Thằng trên cùng đội cái mũ nồi che cả mặt, còn thấy mỗi cái mồm. Thằng thứ 2 bị trùm áo, thấy mỗi bộ râu dê

 

Onyomi

KOU

Kunyomi

たか*い cao
★★★★★
( ) たか*める tăng cường, nâng cao
☆☆☆☆☆
( ) たか*まる được nâng cao (địa vị, sự nổi tiếng, v.v.)
☆☆☆☆☆

Jukugo

最高(さいこう!) tuyệt nhất, tốt nhất ★★★★★
(tối đa) + 高 (cao) = 最高 (tuyệt nhất, tốt nhất)
高校生(こうこうせい) học sinh phổ thông ★★★☆☆
(phổ thông) + (sự sống) = 高校生 (học sinh phổ thông)
高級(こうきゅう) cao cấp ★★★☆☆
高 (cao) + (cấp độ) = 高級 (cao cấp)
高望み(たかのぞみ) する tham vọng ☆☆☆☆
高 (cao) + (tham vọng) = 高望み (tham vọng)

đặt mục tiêu quá cao

Được sử dụng trong

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top