1641. 彫

彫 =  (chu vi) +  (lông dài)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
ĐIÊU (điêu khắc, đục gỗ)

Đục gỗ bằng cách cắt gọt phần chu vi bên ngoài, những đường vân lúc đầu trông giống như lông dài

hình dáng

Onyomi

CHOU

Kunyomi

ほ*る khắc/chạm/tạc (cũng dùng cho hành động xăm). Ở đây mang nghĩa tạo hình 1 vật 3D
☆☆☆☆

Jukugo

彫刻(ちょうこく) điêu khắc ★★☆☆☆
彫 (đục gỗ) + (khắc chạm) = 彫刻 (điêu khắc)

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top