1640. 週

週 =  (chuyển động ,đường) +  (chu vi) ON α

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
CHU (tuần)

Hãy tưởng tượng có con đường được xây tốt đến nỗi bạn có thể đi hết 1 chu vi trái đất trong 1 tuần

Onyomi

SHUU

Jukugo

先週(せんしゅう) tuần trước ★★★★★
(trước đây) + 週 (tuần) = 先週 (tuần trước)
今週(こんしゅう) tuần này ★★★★★
 (bây giờ) + 週 (tuần) = 今週 (tuần này)
週末(しゅうまつ) cuối tuần ★★★★
週 (tuần) + (đỉnh cuối) = 週末 (cuối tuần)
一週間(いっしうゅかん) một tuần ★★★★
  (một) + 週 (tuần) + (một khoảng thời gian) = 一週間 (một tuần)

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top