1636. 繕

繕 =  (sợi chỉ, người Nhện) + (thiện lành) ON α
 
TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
THIỆN (sửa chữa)

Sợi chỉ luôn tượng trưng cho việc thiện lành: luôn cố gắng sửa chữa mọi thứ như áo rách, khâu vết thương, v.v.

Onyomi

ZEN

Kunyomi

つくろ*う hai nghĩa. 1) sửa quần áo, 2) chỉn chu diện mạo
☆☆☆☆

Từ đồng nghĩa

sửa
修理    直す    繕う    修繕する   

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top