1635. 善

善 = (con cừu) + 䒑 (chậu cây cảnh) + (mồm)
 
TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
THIỆN (thiện lành)

Để hướng tới được điều THIỆN lành, con chiên (cừu) phải vượt lên trên được cám dỗ của cái chậu cây cảnh đầy lá non ngon lành, và cái mồm của địa ngục

 

Onyomi

ZEN

Kunyomi

ぜん tốt, một điều tốt
☆☆☆☆☆

Jukugo

改善(かいぜん) する cải tiến ★★☆☆☆
(cải thiện) + 善 (thiện lành) = 改善 (cải tiến)

Cải thiện một điều - hiệu suất của bạn trong lớp học Toán / nền kinh tế/ hiệu quả của chiếc xe

善人(ぜんにん) Một người đạo đức ☆☆☆☆☆
善 (thiện lành) + (người) = 善人 (Một người đạo đức)

Được sử dụng trong

Từ đồng nghĩa

cải tạo, cải cách
改造    改善    改良する    改善    改良    変更    更新    改める    改革/    レフォーム 矯める   

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top