1633. 常

常 = (cao thượng) + 巾 (khăn tắm)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
常 - THƯỜNG (bình thường, thông thường)

Đã là người cao thượng, thì không bao giờ dùng  khăn tắm loại thông THƯỜNG

Onyomi

JOU

Kunyomi

つね ( ) 2 nghĩa;

1 - thông thường

2 - tôi làm thế suốt!
★★★★★

Jukugo

日常(にちじょう) đời thường ★★★★
(mặt trời, ngày) + 常 (thông thường) = 日常 (đời thường)

đời thường

常識(じょうしき)  thông thường ★★★★
常 (thông thường) + (nhận thức) = 常識 (thông thường)
非常(ひじょう) khẩn cấp ★★★★
(bất công/sai lầm) + 常 (thông thường) = 非常 (khẩn cấp)

khẩn cấp. Đây là từ thường được dùng trên các biển chỉ dẫn lối thoát hiểm khẩn cấp, nhưng bạn không bao giờ nói "Tôi có một 非常”

非常(ひじょう) にxxx cực kỳ xxx ★★★☆☆
(bất công/sai lầm) + 常 (thông thường) = 非常 (cực kỳ xxx)

ひじょうに nghĩa là cực kỳ/dã man

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top