799. 常

常 = (nhà xí xa nhà) + 巾 (khăn tắm)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP KÍ TỰ CĂN BẢN (Nếu có)
THƯỜNG (thông thường)

Xã hội ngày càng phát triển, giờ đây dùng khăn tắm để lau ... ở nhà xí xa nhà là việc thông THƯỜNG

Onyomi

JOU

Kunyomi

つね ( ) 2 nghĩa;

1 - thông thường

2 - tôi làm thế suốt!
★★★★★

Jukugo

日常(にちじょう) đời thường ★★★★
(ngày) + 常 (thông thường) = 日常 (đời thường)

đời thường

常識(じょうしき)  thông thường ★★★★
常 (thông thường) + (nhận thức) = 常識 (thông thường)
非常(ひじょう) khẩn cấp ★★★★
(không phải) + 常 (thông thường) = 非常 (khẩn cấp)

khẩn cấp. Đây là từ thường được dùng trên các biển chỉ dẫn lối thoát hiểm khẩn cấp, nhưng bạn không bao giờ nói "Tôi có một 非常”

非常(ひじょう) にxxx cực kỳ xxx ★★★☆☆
(không phải) + 常 (thông thường) = 非常 (cực kỳ xxx)

ひじょうに nghĩa là cực kỳ/dã man

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top