1632. 償

償 =  (người, Mr. T) + (giải thưởng) ON α

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
THƯỜNG (bồi thường)

Mr. T dùng tất cả giải thưởng anh ta nhận được để bồi THƯỜNG cho những người anh ta gây hại

 

Onyomi

SHOU

Kunyomi

つぐな*う bồi thường, bù đắp cho ai
☆☆☆☆

Jukugo

賠償(ばいしょう) bồi thường ★★☆☆☆

(đền bù) + 償 (bồi thường) = 賠償 (bồi thường)

tiền bồi thường. Thường dùng liên quan tới luật

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top