796. 賞

賞 = (nhà xí xa nhà) + (vỏ động vật thân mềm, tiền vỏ sò)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP KÍ TỰ CĂN BẢN (Nếu có)
THƯỞNG (giải thưởng)

Công ty khó khăn nên giải THƯỞNG của năm là tiền vỏ sò để dùng nhà xí xa nhà thoải mái

Onyomi

SHOU

Jukugo

賞金(しょうきん) tiền thưởng ★★☆☆☆
賞 (giải thưởng) + (kim loại vàng) = 賞金 (tiền thưởng)
鑑賞(かんしょう) sự đánh giá cao, hiểu rõ giá trị ☆☆☆☆
(mẫu vật) + 賞 (giải thưởng) = 鑑賞 (sự đánh giá cao, hiểu rõ giá trị )

am hiểu sâu sắc (về nghệ thuật, v.v.)

賞品(しょうひん) giải thưởng ☆☆☆☆
賞 (giải thưởng) + (hàng hóa) = 賞品 (giải thưởng)

bất cứ phần thưởng nào mà không phải là TIỀN

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top