163. 間

間 = (cổng) +  (mặt trời, ngày)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
GIAN (khoảng thời gian)

Khoảng thời GIAN để du hành giữa các hệ mặt trời quá dài, nên người ta đã tạo ra những chiếc cổng bẻ cong không gian để rút ngắn thời gian

 

Onyomi

KAN

Kunyomi

あいだ khoảng thời gian - giữa sự kiện A và sự kiện B.
★★★★★
cổng - không bao giờ được dùng một mình. Chỉ dùng trong jukugo (xem phía dưới!)
☆☆☆☆

Jukugo

時間(じかん) thời gian ★★★★★
(thời gian) + 間 (khoảng thời gian) = 時間 (thời gian)
間違い(まちがい) sai lầm ★★★★★
間 (khoảng thời gian) + (khác biệt) = 間違い (sai lầm)

dạng động từ: 間違える!

xxx (かん) xxx khoảng thời gian ★★★★★ HT

Không thể chỉ nói 1 năm như tiếng Việt, mà bạn phải thên 'kan', để chỉ khoảng thời gian trong 1 năm

Ví dụ như:

一年間 (いちねんかん): trong thời gian 1 năm

三週間 (さんしゅうかん): trong thời gian 3 tuần

Với tháng, các phát âm phức tạp hơn 1 chút. Bạn phải thêm 間 ở cuối VÀ ヶ (đọc là 'ka') ở giữa, ví dụ như:

三ヶ月間 (さんかげつかん): trong khoảng thời gian 3 tháng

人間(にんげん) nhân loại ★★★★ BA 
(người, Mr. T) + 間 (khoảng thời gian) = 人間 (nhân loại)
間に合う(まにあう) kịp thời ★★★☆☆
間 (khoảng thời gian) + (phù hợp) = 間に合う (kịp thời)

kịp thời - bắt được tàu

Được sử dụng trong

Từ đồng nghĩa

đường nứt
隙間    裂け目   
háng
また 股ぐら    股間    股上   
khác
異なる    差    食い違い    相違    間隔    区別    距離   
hằng ngốc, gã ngốc
バカ 愚か    間抜け    バカ面    ボケ あほ
tình bạn
仲良し    仲間   
nhân loại 
人類    人情    人間   
ngay lập tức
瞬間    一瞬   
sai lầm
間違え    誤り   
khoảng thời gian
時期    期間   
số nhiều
~等    あいつ等    彼等    奴等    達    仲間達    人達    子供達   
xã hội, thế giới
世界    世の中    世間    社会    地球   
dành thời gian
時間が経つ    時間がかかる?    費やす    時間を過ごす    流れる   

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top