1629. 党

党 = (kiểu tóc Mohican) + (anh trai)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
ĐẢNG (đảng phái)

ĐẢNG phái thực chất là một đống các anh trai cắt đầu Mohican nói những thứ chả ai hiểu gì #?%

Onyomi

TOU

Jukugo

自民党(じみんとう) Đảng Tự do Dân chủ LDP ★★☆☆☆
(tự) + (người) + 党 (đảng phái) = 自民党 (LDP)

Đảng ở nước ngoài, hay nghe trên báo đài

共産党(きょうさんとう) Đảng Cộng sản ☆☆☆☆☆
(cộng, cùng với) + (sản, sinh sản) + 党 (đảng phái) = 共産党 (Đảng Cộng sản)

Cái này người Việt nghe còn nhiều hơn

甘党(あまとう) thích của ngọt ☆☆☆☆☆ CB
(ngọt) + 党 (đảng phái) = 甘党 (thích của ngọt)

Đây là cách nói châm biếm điển hình của Nhật: あまとう (nghĩa đen "đảng ngọt") chỉ người thích ăn kẹo. Ngoài ra 党 được dùng cho rất nhiều kiểu châm biếm khác dạng này.

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top