797. 党

党 = (nhà xí xa nhà) + (chân người)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP KÍ TỰ CĂN BẢN (Nếu có)
ĐẢNG (đảng phái)

ĐẢNG phái thực chất hôi thối giống như các nhà xí xa nhàchân người chỉ muốn đi thật nhanh

Onyomi

TOU

Jukugo

自民党(じみんとう) Đảng Tự do Dân chủ LDP ★★☆☆☆
(tự mình) + (người dân) + 党 (đảng phái) = 自民党 (LDP)

Đảng ở nước ngoài, hay nghe trên báo đài

共産党(きょうさんとう) Đảng Cộng sản ☆☆☆☆☆
(cùng nhau) + (sản xuất) + 党 (đảng phái) = 共産党 (Đảng Cộng sản)

Cái này người Việt nghe còn nhiều hơn

甘党(あまとう) thích của ngọt ☆☆☆☆☆ CB
(ngọt) + 党 (đảng phái) = 甘党 (thích của ngọt)

Đây là cách nói châm biếm điển hình của Nhật: あまとう (nghĩa đen "đảng ngọt") chỉ người thích ăn kẹo. Ngoài ra 党 được dùng cho rất nhiều kiểu châm biếm khác dạng này.

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top