1628. 覚

覚 = (kiểu tóc Mohican) + (nhìn)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
GIÁC (ghi nhớ)

Người ghi nhớ tốt là người có khả năng nhìn bất kì thứ gì, sau đó ngay lập tức chuyển thông tin lên tận đỉnh quả đầu Mohican

 

Onyomi

KAKU

Kunyomi

( ) おぼ*える học thuộc cái gì đó (ví dụ cho bài kiểm tra) hoặc ghi nhớ điều gì đó (nói nhẹ nhàng hơn với mẹ)
★★★★
( ) さ*ます làm ai đó tỉnh ngộ - làm họ vỡ mộng hoặc nhận ra điều gì đó
☆☆☆☆
( ) さ*める ai đó nhận ra điều gì đó, giác ngộ, vỡ lẽ
☆☆☆☆

Jukugo

幻覚

(げんかく)

ảo giác, ảo tưởng ★★☆☆☆
(ảo giác) + 覚 (ghi nhớ) = 幻覚 (ảo giác, ảo tưởng)
感覚

(かんかく)

cảm giác ☆☆☆☆☆
(cảm giác) + 覚 (ghi nhớ) = 感覚 (cảm giác)

các giác quan (xúc giác, thị giác, v.v.)

Từ đồng nghĩa

ảo giác, ảo tưởng
幻覚    幻    幻想    幻視   
ghi nhớ 
覚える    思い出す   
chuẩn bị
手配    用意    準備    備える    xxxしておく 覚悟    構える   
Tự nhận thức, ý thức
意識    てれる 自覚   
thức dậy
起きる    起こす    覚める   

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top