1626. 栄

栄 =  (kiểu tóc Mohican) + (cây)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
VINH (phát triển mạnh)

Kiểu tóc Mohican đang phát triển mạnh, như cây mọc sau mưa

Onyomi

EI

Kunyomi

( ) さか*える phát triển hoặc trở nên thịnh vượng (thường dùng để nói về cộng đồng: Nước Nhật phát triển mạnh mẽ dưới thời Minh Trị!)
★★★☆☆

Jukugo

虚栄(きょえい) hư vinh, phù hoa ★★☆☆☆
(khoảng trống) + 栄 (phát triển mạnh) = 虚栄 (hư vinh, phù hoa)
栄養(えいよう) dinh dưỡng★★☆☆☆
栄 (phát triển mạnh) + (nuôi dưỡng) = 栄養 (dinh dưỡng)
光栄(こうえい) vinh dự ☆☆☆☆ TrTr
(tia sáng) + 栄 (phát triển mạnh) = 光栄 (vinh dự)

thường được dùng bởi người có địa vị thấp với người có địa vị cao hơn "Tôi rất lấy làm vinh dự được tiếp chuyện Ngài"

Từ đồng nghĩa

phong phú 
盛    豊か    栄える    裕福な    裕   
tôn vinh, vinh dự
名誉    光栄    潔さ    正直   
khoe khoang
見栄を張る    見せびらかす   

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top