1624. 営

営 = (kiểu tóc Mohican) + (xương sống)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
DOANH (doanh nghiệp, kinh doanh, doanh trại)

Việc kinh DOANH lên như diều gặp gió khi tôi để hình nộm đội tóc Mohican và toàn thân chỉ là bộ xương sống trước cửa tiệm

Onyomi

EI

Kunyomi

いとな*む điều hành việc kinh doanh - dù đây không phải là từ trang trọng, いとなむ thường được dùng bởi người lớn tuổi. Thay vào đó, người Nhật thường dùng 経営
☆☆☆☆

Jukugo

営業中(えいぎょうちゅう) trong giờ kinh doanh/mở cửa ★★★★
営 (kinh doanh) + (kinh doanh) + (giữa) = 営業中 (trong giờ kinh doanh)

trong giờ kinh doanh/mở cửa (biển báo thường treo ở cửa tiệm)

経営(けいえい) する điều hành công việc kinh doanh riêng ★★★☆☆
(kinh nghiệm) + 営 (kinh doanh) = 経営 (điều hành công việc kinh doanh riêng)

Từ đồng nghĩa

Quản lý, vứt bỏ
経営する    営む    管理    処理    処置    処分   

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top